I. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN:
Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025-2026 tại các trường học trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hình thức xét tuyển theo nguyện vọng. Nhóm trường theo Phụ lục I.
Hình thức xét tuyển theo địa bàn: Cụ thể theo Phụ lục II.
Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THCS trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng năm học 2025 - 2026 nộp hồ sơ đăng ký tuyển sinh trực tuyến tại trường hiện đang theo học lớp 9
- Thí sinh tự do nộp tại trường THPT nơi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1
Thời gian tổ chức đăng ký tuyển sinh và tổ chức xét tuyển:
- Đăng ký tuyển sinh: Từ ngày 25/5/2026 đến ngày 30/5/2026 theo hình thức trực tuyến.
- Tổ chức xét tuyển: Từ ngày 15/7/2026 đến ngày 24/7/2026. Hoàn thành công tác tuyển sinh trước ngày 31/7/2026.
- Đối với các trường THPT ngoài công lập, các trung tâm GDTX, trung tâm GDNN-GDTX: Việc tổ chức tuyển sinh thực hiện sau khi các trường công lập đã hoàn thành việc xét tuyển sinh; đồng thời hoàn thành công tác tuyển sinh trước ngày 31/8/2026.
Điểm xét tuyển:
a) Tính theo kết quả xếp loại rèn luyện, học tập cho mỗi năm học được quy đổi thành điểm như sau:
|
STT |
Kết quả xếp loại rèn luyện |
Kết quả xếp loại học tập |
Điểm quy đổi |
|
1 |
Tốt |
Tốt |
10 điểm |
|
2 |
Tốt |
Khá |
9 điểm |
|
3 |
Khá |
Tốt |
|
|
4 |
Khá |
Khá |
8 điểm |
|
5 |
Tốt |
Đạt |
7 điểm |
|
6 |
Đạt |
Tốt |
|
|
7 |
Khá |
Đạt |
6 điểm |
|
8 |
Đạt |
Khá |
|
|
9 |
Đạt |
Đạt |
5 điểm |
b) Điểm xét tuyển = Tổng điểm quy đổi các năm THCS + Điểm ưu tiên/Điểm KK (nếu có).
II. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN:
Điều kiện dự tuyển: Phải có kết quả rèn luyện, học tập cả năm học của các lớp cấp THCS đạt từ Khá trở lên
Tuyển sinh các lớp chuyên, đăng ký dự thi và môn thi:
a) Tuyển sinh các lớp chuyên:
- Trường THPT chuyên Thăng Long tuyển sinh các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh và Tiếng Pháp.
- Trường THPT chuyên Bảo Lộc tuyển sinh các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh.
- Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo tuyển sinh các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh.
- Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh tuyển sinh các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh.
b) Đăng ký dự thi:
- Mỗi học sinh được đăng ký dự thi tối đa 02 (hai) môn chuyên (môn thi chuyên thứ nhất gọi là nguyện vọng 1, môn thi chuyên thứ hai được gọi là nguyện vọng 2; 02 môn thi chuyên phải có lịch thi không trùng nhau) cùng một Trường THPT chuyên; đồng thời được đăng ký xét tuyển tối đa 02 nguyện vọng vào các trường THPT không chuyên.
- Học sinh đăng ký trực tuyến tại trường hiện đang theo học lớp 9.
c) Môn thi: Mỗi học sinh tham gia dự thi bắt buộc 03 môn thi chung, gồm môn Toán, môn Ngữ văn, môn Tiếng Anh (không chuyên) và môn chuyên
Thời gian đăng ký, tổ chức thi tuyển và hoàn thành công tác tuyển sinh:
a) Đăng ký dự thi: Từ ngày 25/5/2026 đến ngày 30/5/2026 theo hình thức trực tuyến.
b) Lịch thi
|
Ngày thi |
Buổi |
Môn thi |
Bắt đầu tính giờ làm bài |
Thời gian làm bài |
|
|
|
01/7/2026 |
Sáng |
7 giờ 00: Học sinh có mặt
tại điểm thi làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có), học Quy chế
thi. |
|
|||
|
02/7/2026 |
Sáng |
Không chuyên |
Ngữ văn |
08 giờ 30 |
120 phút |
|
|
Chiều |
Không chuyên |
Tiếng Anh |
14 giờ 30 |
60 phút |
|
|
|
03/7/2026
|
Sáng |
Không chuyên |
Toán |
08 giờ 30 |
90 phút |
|
|
Chiều |
Toán |
14 giờ 00 |
150 phút |
|
||
|
Hóa học |
|
|||||
|
Vật lí |
|
|||||
|
Ngữ văn |
|
|||||
|
Tiếng Pháp |
|
|||||
|
04/7/2026
|
Sáng |
Môn chuyên |
Tin học |
08 giờ 00 |
150 phút |
|
|
Sinh học |
||||||
|
Địa lí |
||||||
|
Lịch sử |
||||||
|
Tiếng Anh |
||||||
c) Lịch thực hiện
- Chấm thi từ ngày 06/7 đến 15/7/2026.
- Công bố điểm thi: Ngày 16/7/2026.
- Phúc khảo bài thi: Ngày 17-19/7/2026 nhận đơn phúc khảo. Từ ngày 20-22/7/2026 tổ chức chấm phúc khảo.
- Xét tuyển: Từ ngày 23-24/7/2026.
- Hoàn thành công tác xét tuyển sinh trước ngày 31/7/2026.
Điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm bài thi môn Ngữ văn + Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Tiếng Anh + Điểm bài thi môn chuyên.
Lưu ý: Môn chuyên được tính theo thang điểm 20, môn thi chung được tính theo thang điểm 10 (cấu trúc đề thi theo hướng dẫn tại Công văn số 720/SGDĐT-GDTrH ngày 11/02/2026 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên từ năm học 2026 - 2027).
III. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PT DTNT:
Địa bàn tuyển sinh: Theo quy định tại Phụ lục 4
PHỤ LỤC I
| Nhóm | Tên trường | Đối tượng đăng ký tuyển sinh | Ghi chú |
| 1 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai, THPT Nguyễn Văn Linh, THPT Lương Thế Vinh - Hàm Kiệm, THPT Nguyễn Trường Tộ, THPT Đức Tân, THPT Nguyễn Văn Trỗi, THPT Hàm Tân, THPT Ngô Quyền, THPT Huỳnh Thúc Kháng - Sơn Mỹ, THPT Tuy Phong, THPT Hòa Đa, THPT Hàm Thuận Bắc, THPT Bắc Bình, THPT Hàm Thuận Nam, THPT Lý Thường Kiệt, THPT Nguyễn Huệ - La Gi, THPT Tánh Linh, THPT Đức Linh, THPT Phan Bội Châu - Phan Thiết, THPT Phan Chu Trinh - Phan Thiết, THPT Phan Thiết, THPT Bùi Thị Xuân - Mũi Né, THPT Hùng Vương - Hoài Đức, THPT Quang Trung - Nam Thành | Học sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ | |
| 2 | THPT Trần Phú - Đà Lạt, THPT Bùi Thị Xuân - Đà Lạt, THCS&THPT Chi Lăng, THCS&THPT Tây Sơn, THCS&THPT Đống Đa, THPT Lang Biang | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, THCS Lam Sơn, THCS Phan Chu Trinh, THCS Nguyễn Du, THCS Quang Trung, THCS Hùng Vương, THCS xã Lát, THCS&THPT Chi Lăng, THCS&THPT Tây Sơn, THCS&THPT Đống Đa | |
| 3 | THPT Đức Trọng, THPT Lương Thế Vinh - Đức Trọng | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Đức Trọng; Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 có nơi cư trú/thường trú tại các tổ từ 01 đến tổ 20 thuộc thôn Bồng Lai xã Hiệp Thạnh (cũ); thôn Nghĩa Hiệp thuộc xã Liên Hiệp (cũ); các thôn Phú Lộc, Phú Hòa, Phú Thịnh, Phú Thịnh, Phú Trung, Pré, K’Nai, Lạc Lâm, Lạc Nghiệp thuộc xã Phú Hội (cũ) | |
| 4 | THPT Đơn Dương, THPT Pró, THPT Hùng Vương - D’Ran | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn các xã: xã Đơn Dương, xã Ka Đô, xã Quảng Lập, xã Đ’Ran | |
| 5 | THPT Bảo Lộc, THPT Lộc Thanh, THPT Lộc Phát, THPT Nguyễn Tri Phương, THPT Lê Thị Pha, THPT Nguyễn Du - Bảo Lộc | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn phường 1 Bảo Lộc, phường 2 Bảo Lộc, phường 3 Bảo Lộc, phường B’Lao | |
| 6 | THCS&THPT Lê Hữu Trác, THPT Lê Quý Đôn - Tuy Đức | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Quảng Tân, xã Tuy Đức, xã Quảng Trực | |
| 7 | THPT Nguyễn Tất Thành, THPT Nguyễn Đình Chiểu, THPT Phạm Văn Đồng, THPT Trường Chinh - Nhân Cơ | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Quảng Tín, xã Nhân Cơ, xã Kiến Đức | |
| 8 | THPT Phan Đình Phùng - Đức An, THPT Lương Thế Vinh - Thuận Hạnh, THPT Đắk Song | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 – 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Đắk Song, xã Đức An, xã Thuận Hạnh, xã Trường Xuân | |
| 9 | THPT Phan Chu Trinh - Cư Jút, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nam Dong, THPT Phan Bội Châu - Nam Dong | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 – 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Đắk Wil, xã Nam Dong, xã Cư Jút | |
| 10 | THPT Đắk Glong, THPT Lê Duẩn, THCS&THPT Quảng Hòa | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 – 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Tà Đùng, xã Quảng Khê, xã Quảng Hòa, xã Quảng Sơn | |
| 11 | THPT Krông Nô, THPT Hùng Vương – Quảng Phú, THPT Trần Phú – Nam Đà | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Nam Đà, xã Krông Nô, xã Nâm Nung, xã Quảng Phú | |
| 12 | THPT Chu Văn An - Gia Nghĩa, THPT Gia Nghĩa | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn phường Bắc Gia Nghĩa, phường Nam Gia Nghĩa, phường Đông Gia Nghĩa và xã Trường Xuân (cũ) | |
| 13 | THPT Trần Hưng Đạo, THPT Đắk Mil, THPT Quang Trung - Đắk Mil, THPT Nguyễn Du - Đắk Sắk | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS trên địa bàn xã Thuận An, xã Đức Lập, xã Đắk Mil, xã Đắk Sắk, xã Đắk Mol (cũ) |
PHỤ LỤC II
| STT | Tên trường | Địa bàn tuyển sinh | Ghi chú |
| 1 | THPT Bảo Lâm | xã Bảo Lâm 1, xã Bảo Lâm 4 và thôn Tiền Yên xã Bảo Lâm 2 | |
| 2 | THPT Lộc Thành | xã Bảo Lâm 3 và địa bàn Tân Lạc (cũ) | |
| 3 | THPT Lộc An | xã Bảo Lâm 2 | |
| 4 | THCS&THPT Lộc Bắc | xã Bảo Lâm 5 | |
| 5 | THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh | xã Đã Tẻh 3, các thôn 3,4,5,6,7 thuộc xã Đạ Tẻh 2 và thôn 9, 10 thuộc xã Đạ Tẻh | |
| 6 | THPT Đạ Tẻh | xã Đạ Tẻh; một phần xã Đạ Tẻh 2 (thuộc xã Đạ Kho (cũ), thôn 1, 2, 8, 9 xã Quảng Trị (cũ)), một số học sinh có nơi cư trú/thường trú trên địa bàn thôn 19 xã Đạ Huoai được tham gia đăng ký tuyển sinh tại trường THPT Đạ Tẻh (nếu có nguyện vọng) | |
| 7 | THPT Đạ Huoai | xã Đạ Huoai | |
| 8 | THPT Đạm Ri | xã Đạ Huoai 2, xã Đạ Huoai 3 | |
| 9 | THPT Chu Văn An - Hiệp Thạnh | xã Hiệp Thạnh (gồm: xã Hiệp An, thôn Quảng Hiệp, Phi Nôm, Bắc Hội, Phú Thạnh và tổ 21 (tổ Ấp Blu thôn Bồng lai) thuộc xã Hiệp Thạnh (cũ)) | |
| 10 | THPT Hoàng Hoa Thám | Một phần xã Đinh Văn Lâm Hà (thuộc xã Bình Thạnh (cũ)), một phần xã Tân Hội (thuộc xã N’Thôn Hạ (cũ)) và một phần xã Hiệp Thạnh (thuộc xã Liên Hiệp (cũ)) | |
| 11 | THPT Nguyễn Thái Bình | xã Ninh Gia; một phần xã Tân Hội (thuộc xã Tân Thành (cũ)); một phần xã Đức Trọng (học sinh thuộc xã Phú Hội (cũ) trừ các thôn Phú Lộc, Phú Hòa, Phú Thịnh, Phú Thịnh, Phú Trung, Pré, K’Nai, Lạc Lâm, Lạc Nghiệp) | |
| 12 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tà Hine | xã Tà Hine, xã Tà Năng | |
| 13 | THCS&THPT Đạ Nhim | một phần xã Lạc Dương (thuộc xã Đạ Nhim, xã Đạ Chais (cũ)) | |
| 14 | THCS&THPT Đạ Sar | một phần xã Lạc Dương (thuộc xã Đạ Sar (cũ)) | |
| 15 | THPT Lâm Hà | một phần xã Đinh Văn Lâm Hà (thuộc xã Tân Văn, thị trấn Đinh Văn (cũ)) và một phần xã Phú Sơn Lâm Hà (thuộc thôn Tân Lâm, Đam Pao xã Đạ Đờn (cũ)) | |
| 16 | THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà | xã Phú Sơn Lâm Hà (trừ thôn Tân Lâm, Đam Pao xã Đạ Đờn (cũ)), các thôn Lâm Nghĩa, Liên Hòa, Phi Sour, Phú Hòa, Quảng Bằng, Ryông Tô thuộc xã Nam Hà Lâm Hà | |
| 17 | THPT Tân Hà | xã Tân Hà Lâm Hà (gồm các xã Tân Hà, Liên Hà Đan Phượng (cũ)) | |
| 18 | THPT Huỳnh Thúc Kháng - Lâm Hà | xã Phúc Thọ Lâm Hà và một phần xã Tân Hà Lâm Hà (thuộc xã Hoài Đức (cũ)) | |
| 19 | THPT Thăng Long | xã Nam Ban Lâm Hà và các thôn của xã Nam Hà Lâm Hà (trừ các thôn đã được tuyển vào Trường THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà) | |
| 20 | Trường THPT Di Linh | - xã Sơn Điền: Thôn Bộ Bê, thôn Nao Sẽ, thôn a Sá, thôn
Dà Hiồng và thôn Hà Giang (xã Gia Bắc cũ) - xã Bảo
Thuận: + Thôn Đồng Đò; thôn Lộc Châu 1; thôn Lộc Châu
2; thôn Lộc Châu 3; Gia Bắc 2 (xã Tân Nghĩa cũ) + Thôn Đồng Lạc 1; thôn Duệ; thôn Tân Lạc 1;
thôn Tân Lạc 2; thôn Tân Lạc 3 (xã
Đinh Lạc cũ). - xã Di Linh: + Thôn 05; 06; 07; 08; 14; 15; 16; 17; 18; 19;
Di Linh Thượng 1; Di Linh Thượng 2 và Ka Ming (TT Di Linh cũ). + Thôn Liên Đầm 7; thôn Liên Đầm 8; thôn Liên
Đầm 10; thôn Nông trường (xã Liên Đầm cũ). + Thôn Klong Trao 1; thôn Klong Trao 2; thôn
Liên Châu; thôn Đăng Rách; thôn Lăng Kú; thôn Hàng Làng; thôn Hàng Hải (xã
Gung Ré cũ). | |
| 21 | Trường THPT Phan Bội Châu - Di Linh | - xã Bảo Thuận gồm: thôn Bảo Tuân, thôn Kơ Nệt,
thôn Bơ Sụt, thôn Hàng Piơr, thôn Hàng Ùng, thôn Ta Ly, thôn Kala Krọt, thôn
Kala Tôkrềng, thôn Krọt Dờng, thôn Trại Phong. - xã Sơn Điền gồm: Thôn Jang Pàr, thôn Ka Liêng, thôn Bờ Nơm, thôn Đăng Cao, thôn Con
Sỏ. | |
| 22 | THPT Lê Hồng Phong | xã Hòa Ninh | |
| 23 | THPT Trường Chinh - Hòa Ninh | xã Hòa Bắc và các thôn 13, 14, 15 16 thuộc xã Hòa Ninh | |
| 24 | THPT Nguyễn Viết Xuân | xã Gia Hiệp và một phần xã Bảo Thuận (gồm các thôn: Tân Phú 1, Tân Phú 2, Đồng Lạc 2, Đồng Lạc 3, Đồng Lạc 4, KaoKuil thuộc xã Đinh Lạc (cũ)) | |
| 25 | THPT Nguyễn Huệ - Đinh Trang Thượng | xã Đinh Trang Thượng | |
| 26 | THPT Đạ Tông | - xã Đam Rông
4. - Thôn 5 xã Đam Rông 2. - Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 xã Đam Rông 3. | |
| 27 | THPT Nguyễn Chí Thanh | xã Đam Rông 1, khu Tây Sơn xã Liêng Srônh (cũ) | |
| 28 | THPT Phan Đình Phùng - Đam Rông | xã Đam Rông 3 (trừ các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6), tiểu khu 179 xã Liêng Srônh (cũ) | |
| 29 | THCS&THPT Võ Nguyên Giáp | xã Đam Rông 2 (trừ thôn 5) | |
| 30 | THCS&THPT Xuân Trường | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại Trường THCS&THPT Xuân Trường | |
| 31 | THCS&THPT Tà Nung | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại Trường THCS&THPT Tà Nung | |
| 32 | THPT Cát Tiên | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS Đồng Nai, THCS Quảng Ngãi | |
| 33 | THPT Quang Trung – Cát Tiên | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS Phước Cát, THCS Phước Cát 2 | |
| 34 | THPT Gia Viễn | Học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025 - 2026 tại các trường THCS Gia Viễn, THCS Tiên Hoàng, TH&THCS Đồng Nai Thượng |
PHỤ LỤC IV
| STT | Tên trường | Địa bàn tuyển sinh | Ghi chú |
| 1 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Đạ Tẻh | xã Cát Tiên, xã Cát Tiên 2, xã Cát Tiên 3, xã Đạ Tẻh, xã Đạ Tẻh 2, xã Đạ Tẻh 3, xã Đạ Huoai, xã Đạ Huoai 2, xã Đạ Huoai 3, xã Bảo Lâm 1, xã Bảo Lâm 2, xã Bảo Lâm 3, xã Bảo Lâm 4, xã Bảo Lâm 5. | |
| 2 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT tỉnh | xã Di Linh, xã Hòa Bắc, xã Hòa Ninh, xã Đinh Trang Thượng, xã Bảo Thuận, xã Sơn Điền, xã Gia Hiệp, xã Lạc Dương, xã Đơn Dương, xã Ka Đô, xã Quảng Lập, xã D’Ran, xã Hiệp Thạnh, xã Đức Trọng, xã Tân Hội, xã Tà Hine, xã Tà Năng, xã Ninh Gia, xã Đinh Văn Lâm Hà, xã Phú Sơn Lâm Hà, xã Nam Hà Lâm Hà, xã Nam Ban Lâm Hà, xã Tân Hà Lâm Hà, xã Phúc Thọ Lâm Hà, xã Đam Rông 1, xã Đam Rông 2, xã Đam Rông 3, xã Đam Rông 4, phường Cam Ly - Đà Lạt, phường Lâm Viên - Đà Lạt, phường Xuân Trường - Đà Lạt, phường Lang Biang - Đà Lạt. | |
| 3 | Trường phổ thông dân tộc nội trú | xã Vĩnh Hảo, xã Liên Hương, xã Tuy Phong, xã Phan Rí Cửa, xã Bắc Bình, xã Hồng Thái, xã Hải Ninh, xã Phan Sơn, xã Sông Lũy, xã Lương Sơn, xã Hòa Thắng, xã Đông Giang, xã La Dạ, xã Hàm Thuận Bắc, xã Hàm Thuận, xã Hồng Sơn, xã Hàm Liêm, xã Tuyên Quang, xã Hàm Thạnh, xã Hàm Kiệm, xã Tân Thành, xã Hàm Thuận Nam, xã Tân Lập, xã Tân Minh, xã Hàm Tân, xã Sơn Mỹ, xã Tân Hải, Nghị Đức, xã Bắc Ruộng, xã Đồng Kho, xã Tánh Linh, xã Suối Kiết, xã Nam Thành, xã Đức Linh, xã Hoài Đức, xã Trà Tân; Phường Hàm Thắng, Phường Bình Thuận, Phường Mũi Né, Phường Phú Thủy, Phường Phan Thiết, Phường Tiến Thành, Phường La Gi, Phường Phước Hội, Đặc khu Phú Quý. | |
| 4 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Cư Jút | xã Cư Jút, xã Đắk Wil, xã Nam Dong. | |
| 5 | PTDTNT THCS và THPT Krông Nô | xã Krông Nô, xã Nam Đà, xã Quảng Phú, xã Nâm Nung, xã Đắk Sắk. | |
| 6 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Đắk Mil | xã Thuận An, xã Đắk Mil, xã Đức Lập. | |
| 7 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Đắk Song | xã Trường Xuân, xã Đức An, xã Đắk Song, xã Thuận Hạnh. | |
| 8 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Đắk Glong | xã Quảng Khê, xã Quảng Hòa, xã Quảng Sơn, xã Tà Đùng | |
| 9 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPT Đắk R’Lấp | xã Quảng Tín, xã Kiến Đức, xã Nhân Cơ. | |
| 10 | Trường phổ thông DTNT THCS&THPTTuy Đức | xã Quảng Tân, xã Quảng Trực, xã Tuy Đức. | |
| 11 | Trường THPT DTNT N’Trang Lơng | xã Đắk Wil, Nam Dong, xã Cư Jút, xã Thuận An, xã Đức Lập, xã Đắk Mil, xã Đắk Sắk, xã Nam Đà, xã Krông Nô, xã Nâm Nung, xã Quảng Phú, xã Đắk Song, xã Đức An, xã Thuận Hạnh, xã Trường Xuân, xã Tà Đùng, xã Quảng Khê, xã Quảng Tân, xã Tuy Đức, xã Kiến Đức, xã Nhân Cơ, xã Quảng Tín; Phường Bắc Gia Nghĩa, Phường Nam Gia Nghĩa, Phường Đông Gia Nghĩa, xã Quảng Hòa, xã Quảng Sơn, xã Quảng Trực. |